| STT |
Lớp |
Họ và tên |
Khối A |
Khối A1 |
Khối A2 |
Khối B |
Khối D |
Khối C |
Nhất môn |
Đại học |
| 1 |
12A1 |
BÙI TẤN LỘC |
24,05 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 2 |
12A1 |
HỒ NGỌC THỦY NGÂN |
24,75 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 3 |
12A1 |
HUỲNH HOÀNG NGHI |
|
24,98 |
23,78 |
|
|
|
|
ĐH Kinh tế |
| 4 |
12A1 |
LA GIA HÂN |
26,1 |
26,5 |
25,3 |
|
|
|
Nhất Lý |
ĐH Ngoại thương |
| 5 |
12A1 |
LÊ HOÀNG ANH |
|
24,41 |
23,61 |
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 6 |
12A1 |
LÊ HỒNG THẮNG |
|
24,33 |
|
|
|
|
|
ĐH Việt Đức |
| 7 |
12A1 |
NGUYỄN MẠNH QUYỀN |
25,15 |
|
23,05 |
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 8 |
12A1 |
NGUYỄN QUANG DUY |
24,2 |
24,2 |
23,2 |
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 9 |
12A1 |
PHẠM TRẦN ĐẠI PHÚC |
25,05 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 10 |
12A1 |
PHAN QuỐC THẮNG |
TT |
|
|
|
|
|
|
ĐH KHTN |
| 11 |
12A1 |
THÁI BÍCH VY |
24,75 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 12 |
12A1 |
THÁI THÚY VY |
24,75 |
|
|
|
|
|
Nhất Hóa |
ĐH Bách Khoa |
| 13 |
12A1 |
TRẦN PHƯƠNG MAI |
|
|
23,03 |
|
|
|
|
ĐH Kinh tế |
| 14 |
12A1 |
TRƯƠNG TRIỆU LUÂN |
25,65 |
24,1 |
23,3 |
|
|
|
Nhất Toán |
ĐH Ngoại thương |
| 15 |
12A1 |
VÕ CAO BẰNG |
25,2 |
24,15 |
24,35 |
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 16 |
12A10 |
BÙI QUỐC DUY |
|
|
23,93 |
25,8 |
|
|
|
ĐH Y PNT |
| 17 |
12A10 |
ĐINH KỲ NAM |
|
|
|
24,7 |
|
|
|
ĐH Y PNT |
| 18 |
12A10 |
DƯƠNG NGỌC KHÁNH TIÊN |
|
|
|
24 |
|
|
|
ĐH Y PNT |
| 19 |
12A10 |
NGUYỄN HỒ THY MAI |
|
|
23,65 |
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 20 |
12A10 |
NGUYỄN THỊ HỒNG |
|
|
|
25,6 |
|
|
|
ĐH Y dược |
| 21 |
12A10 |
NGUYỄN VŨ PHƯƠNG MINH |
|
|
|
25,55 |
|
|
Nhất Sinh |
ĐH Y dược |
| 22 |
12A10 |
PHAN DUY ĐAN |
|
|
|
24,2 |
|
|
|
ĐH Y PNT |
| 23 |
12A10 |
TRẦN LÂM TƯỜNG VI |
|
|
24,78 |
24,8 |
|
|
|
ĐH Bách khoa |
| 24 |
12A10 |
TRƯƠNG THIÊN PHÚ |
|
|
23,3 |
|
|
|
|
ĐH Y PNT |
| 25 |
12A12 |
BÙI THẢO NGUYÊN |
|
26,33 |
|
|
25,03 |
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 26 |
12A12 |
CAO XUÂN TRỌNG |
|
25,15 |
|
|
24,6 |
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 27 |
12A12 |
ĐỖ HẢI NAM |
|
|
|
|
|
|
Nhất Anh |
ĐH Kinh tế |
| 28 |
12A12 |
LĂNG HIỂU KHÁNH |
|
24,65 |
|
|
24,95 |
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 29 |
12A12 |
LÊ BẢO CHÂU |
|
26,08 |
|
|
25,78 |
|
|
ĐH KHTN |
| 30 |
12A12 |
TRƯƠNG KIM NGÂN |
|
|
|
|
24,53 |
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 31 |
12A13 |
TRẦN THỊ MỸ LINH |
|
|
|
|
|
20,75 |
Nhất Địa |
ĐH Mở |
| 32 |
12A15 |
NGÔ NGỌC NHƯ NGÀ |
|
|
|
|
|
|
Nhất Sử |
ĐHSP |
| 33 |
12A15 |
NGUYỄN NHƯ QUỲNH |
|
|
|
|
24,9 |
|
|
Học viện Ngoại giao
VN |
| 34 |
12A2 |
ĐỖ TRẦN MINH HIỆP |
24,15 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 35 |
12A2 |
LƯU KIẾT MAI |
24,7 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 36 |
12A2 |
NGUYỄN NHỰT PHI |
|
24,08 |
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 37 |
12A2 |
TRẦN NGUYỄN CAO MINH |
25,15 |
|
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 38 |
12A3 |
LÊ HOÀN |
|
|
23,25 |
|
|
|
|
ĐH Y PNT |
| 39 |
12A5 |
ĐẶNG NGỌC KIM PHƯƠNG |
|
24,5 |
|
|
|
|
|
ĐH Kinh tế |
| 40 |
12A5 |
NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG
GIAO |
|
|
|
|
|
|
Nhất Văn |
ĐH KHXHNV |
| 41 |
12A5 |
QUÃNG PHỤNG HỢP |
|
24,2 |
|
|
|
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 42 |
12A6 |
ĐẶNG THỊ NGỌC MINH |
|
24,05 |
|
|
|
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 43 |
12A6 |
NGUYỄN TUẤN ANH |
|
24,33 |
|
|
|
|
|
ĐH Kinh tế |
| 44 |
12A6 |
NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG |
|
26,03 |
|
|
24,73 |
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 45 |
12A7 |
ĐINH QUANG VŨ |
|
24,63 |
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 46 |
12A7 |
DƯƠNG HỮU KHANG |
|
26,5 |
|
|
|
|
|
ĐH RMIT |
| 47 |
12A7 |
KHUẤT THỊ THIÊN TRANG |
|
|
23,88 |
|
24,83 |
|
|
Du học |
| 48 |
12A7 |
LÂM THANH TRÚC |
|
24,13 |
|
|
|
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 49 |
12A7 |
LÊ TRUNG KIÊN |
|
24 |
|
|
|
|
|
ĐH KHTN |
| 50 |
12A7 |
LÊ XUÂN TÙNG |
|
24,45 |
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 51 |
12A7 |
MÃ CẨM NGUYÊN |
|
24,13 |
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 52 |
12A7 |
NGUYỄN HOÀNG PHÚC
THỊNH |
|
26,1 |
|
|
|
|
Nhất Toán |
ĐH Kinh tế |
| 53 |
12A7 |
NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG
NAM |
|
24,33 |
|
|
|
|
|
ĐH KHTN |
| 54 |
12A7 |
NGUYỄN MINH NGUYÊN |
|
24,03 |
|
|
|
|
|
ĐH Kinh tế |
| 55 |
12A7 |
NGUYỄN THỊ MINH CHÂU |
|
24,2 |
|
|
|
|
|
ĐH KHXHNV |
| 56 |
12A7 |
NHÂN HIẾU THẢO |
|
24,5 |
|
|
|
|
|
ĐHQT-ĐHQG |
| 57 |
12A7 |
TĂNG NGUYỄN HOÀNG PHI |
|
25,55 |
|
|
|
|
|
ĐH KHTN |
| 58 |
12A7 |
TRẦN QUỐC THẮNG |
|
26,96 |
|
|
|
|
Nhất Lý |
ĐHSP |
| 59 |
12A7 |
VÕ TRẦN QUANG HUY |
|
25,23 |
|
|
|
|
|
ĐH Bách Khoa |
| 60 |
12A8 |
BÙI NGỌC MINH THI |
|
24,75 |
|
|
24,3 |
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 61 |
12A8 |
LÊ LƯU HUỆ MỸ |
|
24,45 |
|
|
|
|
|
ĐH Ngoại thương |
| 62 |
12A8 |
PHẠM GIA LINH |
|
24,58 |
|
|
|
|
|
ĐH Kinh tế |
| 63 |
12A9 |
ĐỔNG MINH VŨ |
|
24,25 |
|
|
|
|
|
ĐH Kinh tế |
| 64 |
12A9 |
LÊ ĐẶNG KIM NGÂN |
|
24,2 |
|
|
|
|
|
ĐH Kinh tế |
| 65 |
12A9 |
NGUYỄN THẠCH HOÀI BẢO |
|
|
|
|
24,05 |
|
|
ĐH ERC |
| 66 |
12A9 |
VƯƠNG HƯNG THỊNH |
|
25,65 |
|
|
|
|
|
ĐH Ngoại thương |
Để thuận tiện cho công tác tổ chức của trường, đề nghị các em học sinh có tên trong danh sách xác nhận tham dự đến thầy Tuấn (số điện thoại 0908 668834) theo cú pháp tin nhắn sau:
"Lớp_Họ và tên_Số điện thoại_Trường ĐH các em trúng tuyển"
trước 17g00, thứ sáu ngày 26 tháng 8 năm 2016.
Lưu ý: Các em có mặt lúc 06g20 ngày 05/9/2016 (thứ hai) tại Phòng máy 3, liên hệ cô Trần Thị Nhàn Thanh để điểm danh và nhận áo thụng.